16/8/16

Phân biệt Answer và Reply

** Answer
Answer là một phản ứng đối với một câu hỏi bằng văn bản hoặc lời nói mà đem đến một đề xuất hoặc một giải pháp cho câu hỏi hay vấn đề đó.
Ví dụ:
You don’t have to answer the question if you don’t want to.
Bạn không cần phải trả lời câu hỏi nếu không muốn.
Hãy xem một ví dụ khác:
Jack: “Do you want to see a movie?” (Bạn có muốn đi xem phim không?)
Julie: “Yes.” (Có)
Lúc này Yes là một answer, nhưng chúng ta cũng có thể gọi nó là respond hoặc reply. Tuy nhiên, trong trường hợp sau:
Jack: “Let’s see Star Wars.” (Đi xem phim Star Wars đi)
Julie: “Yes, that sounds good.” (Ừ, nghe được đấy)
“Yes, that sounds good” là reply/response của Julie đối với điều Jack nói, nhưng không thể gọi đó là answer của Julie.
Hay ví dụ như, khi có người nói “Good morning” với chúng ta thì ta không answer, mà có thể respond lại là “Good morning” hoặc mỉm cười gật đầu. Tuy nhiên khi ai đó hỏi chúng ta “How are you?” thì answer/response của chúng ta có thể là “I’m fine”. Và tương tự ai đó hỏi chúng ta một bài toán thì chúng ta đưa họ answer của mình.
Answer cũng thường dùng cho các câu hỏi ngắn. Các bạn thường thấy người ta nói rằng: “Are you there? Answer me!” (Bạn có đó không? Trả lời tôi đi.) thay vì “Are you there? Reply to me”. Bởi vì câu trả lời cho câu hỏi kia chỉ đơn giản là “Yes” hoặc “No.”
Một số cụm từ cần nhớ:
Answer:
a call: một cuộc gọi
an email: một email
a letter: một bức thư
the phone: điện thoại

** Reply
Reply thường là một phản ứng (reaction) hoặc một câu trả lời cho lời nói hoặc văn bản, mặc dù nó cũng có thể chỉ là sự đáp lại (response) như một cử chỉ hay một hành động, reply không nhất định phải là câu trả lời cho một câu hỏi, nghĩa là, không cần phải có câu hỏi thì mới có reply, mà khi đó reply chỉ đơn giản là sự hồi đáp, đáp lại, trả lời.
Thông thường, reply đến từ con người, còn nếu là đến từ máy móc thì chúng ta dùng từ response. Reply đặc biệt thường được sử dụng trong văn viết để tường thuật lại điều mà một người khác nói.
Ví dụ:
“Well, I didn’t spend much time at home,” Jenny replied.
“Tôi không dành nhiều thời gian ở nhà lắm” Jenny trả lời.
Chúng ta xem thêm một ví dụ sau để hiểu về reply:
Jack asked: “How to go to the railway station?” (Jack hỏi: “Làm thế nào để đến nhà ga xe lửa?)
Jolie replied “Sorry, I don’t know”  (Jolie đáp lại: “Xin lỗi, tôi không biết”)
Ở đây ko thể dùng answer, vì Jolie đã không trả lời được câu hỏi của Jack, Jolie chỉ đáp lại, nên trường hợp này ta dùng reply hoặc response.
Reply thường đi cùng với giới từ to.
Một số cụm từ cần nhớ:
Reply/respond to:
a query: một thắc mắc
an advertisement: một mẫu quảng cáo
a request: một yêu cầu
an enquiry: một yêu cầu (thông tin)
a complaint: một phàn nàn
a demand: một yêu cầu
Có nhiều trường hợp, answer và reply có thể dùng thay cho nhau. Ví dụ như:
I will answer/reply to all of my e-mails tonight .
Tôi sẽ trả lời tất cả email của mình vào tối nay.
Nhưng nên nhớ, sau reply và response là giới từ to, còn answer thì không cần.
Xem thêm:
·        bằng toeic
·        cấu trúc bài thi toeic

Các từ nối và cụm từ dùng trong bài viết IELTS

1_ I do (not) believe that….(clause)….: sử dụng để đưa quan điểm cá nhân –
use to give your own opinion.
2_ In my opinion…(clause): sử dụng để đưa quan điểm cá nhân – use to give
your own opinion.
3_I would agree that….(clause): sử dụng để đưa ra một nhận định là quan điểm
của mình – use to give your view.
4_ Require to do something: yêu cầu làm gì
5_(Be) beneficial for…: có lợi cho….
6_gain from….: được lợi từ….
7_Go against…: đi ngược lại…
8_Make something compulsory: làm cho cái gì trở nên bắt buộc
----------------------------------------------
·        sách toeic
·        lệ phí thi toeic
·        luyện nghe toeic

13/8/16

"Miss" - nghĩa và các cụm từ

Miss là một động từ khá đặc biệt trong Tiếng Anh với nhiều ý nghĩa nên đôi khi gây bối rối cho người sử dụng. Dưới đây là một số ý nghĩa phổ biến của động từ “miss”.


* miss = fail to contact with: không có mặt, đến quá muộn, bỏ lỡ, nhỡ
Unless you hurry up, you’ll miss the 8:00 train. (Nếu bạn không nhanh lên thì bạn sẽ lỡ chuyến tàu 8 giờ).

miss = fail to make contact with: không tận dụng được cái gì, bỏ lỡ
If you don’t come to the cinema tonight, you’ll miss your opportunity of seeing the film. (Nếu bạn không đến rạp chiếu phim tối nay thì bạn sẽ bỏ lỡ cơ hội xem bộ phim đó.

miss = không nghe thấy, không trông thấy, không hiểu ai/cái gì:
· When going the street, you cannot miss our company. (Khi đi ngang qua phố anh không thể không trông thấy công ty của chúng tôi).
· I’m sorry, I missed what you said. (Xin lỗi, tôi không hiểu anh nói gì.

miss = be sorry to be with: nhớ, thiếu
· Will you miss me when I’m away? Oh, I will miss you so much! (Em có nhớ anh khi vắng anh không? Ôi, em sẽ nhớ anh rất nhiều!).
· What do you miss most about the north of Vietnam now you’re inAmerica? (Khi ở Mỹ, anh nhớ điều gì nhất về miền bắc Việt Nam?)- I miss my family, I miss my friends, etc. (Tôi nhớ gia đình, bạn bè, v.v).

miss = tránh, thoát khỏi cái gì
· If you go early, you’ll miss the heavy traffic. (Nếu anh đi sớm thì anh sẽ tránh được ách tắc giao thông).
· We only just missed having a nasty accident. (Chúng ta vừa thoát khỏi một tai nạn hiểm nghèo).

miss = trượt, chệch
· He scored four goals, but then he missed a penalty. (Anh ta đã ghi 4 bàn thắng, nhưng sau đó lại đá hụt cú sút phạt penalty).
· He missed his foot when climbing the mountain. (Anh ta bị trượt chân khi leo núi).
missing/missed (adjective) = lost/can not be found: mất, thất lạc, không tìm thấy được.
Phân từ missing and missed cũng được dùng làm tính từ. Ví dụ, missing files: những tập tin bị mất; a missed opportunity: một cơ hội bị bỏ lỡ. Missing thường được dùng sau danh từ mà nó bổ nghĩa.
· Do you know there are four files missing from this directory? (Bạn có biết 4 tập tin bị mất trong thư mục này không?)
· Yesterday, the weather was nice. It would be fine to go camping. It was a missed opportunity. (Hôm qua trời đẹp. Sẽ rất tuyệt nếu chúng ta đi cắm trại. Chúng ta đã bỏ lỡ mất cơ hội đó rồi).

Miss trong các thành ngữ:
miss còn được dùng trong nhiều thành ngữ với những sắc thái khác nhau:
· If you don’t offer a good price for the house now, we’ll probably miss the boat together. (Nếu bây giờ chúng ta không trả giá cao cho ngôi nhà này thì có lẽ chúng ta sẽ để lỡ cơ hội).
· Long-term planning is always rather a hit – and – missaffair. (Kế hoạch dài hạn luôn có dễ có sai lầm).
· Mary will find out your secret – she never misses a trick. (Mary sẽ khám phá ra bí mật của bạn – cô ta tinh lắm).
· I think I’ll give fish course a miss. (Tôi nghĩ rằng tôi sẽ bỏ quamón cá)
Với cách giải thích dễ hiểu như trên, tôi tin chắc rằng bạn sẽ không còn bối rối khi sử dụng động từ miss.

 

Thật hay đúng không các bạn?


Và bạn đang thắc mắc toeic là gì hay học toeic ở đâu tốt thì hãy vào thi thử toeic online miễn phíđể tham khảo nhé :)

Tên các món ăn Việt trong tiếng Anh

·Bánh mì : tiếng Anh có -> bread 
·Nước mắm : fish sauce

Tuy nhiên cũng có thể dịch ra tiếng Anh một số món ăn sau: 
·
Bánh cuốn : stuffed pancake 
·
Bánh dầy : round sticky rice cake 
·
Bánh tráng : girdle-cake 
·
Bánh tôm : shrimp in batter 
·
Bánh cốm : young rice cake 
·
Bánh trôi: stuffed sticky rice balls 
·
Bánh đậu : soya cake 
·
Bánh bao : steamed wheat flour cake 
·
Bánh xèo : pancako 
·
Bánh chưng : stuffed sticky rice cake 
·
Bào ngư : Abalone 
·
Bún : rice noodles 
·
Bún ốc : Snail rice noodles 
·
Bún bò : beef rice noodles 
·
Bún chả : Kebab rice noodles 
·
Cá kho : Fish cooked with sauce 
·
Chả : Pork-pie 
·
Chả cá : Grilled fish 
·
Bún cua : Crab rice noodles 
·
Canh chua : Sweet and sour fish broth 
·
Chè : Sweet gruel 
·
Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel 
·
Đậu phụ : Soya cheese 
·
Gỏi : Raw fish and vegetables 
·
Lạp xưởng : Chinese sausage 
·
Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp 
·
Miến gà : Soya noodles with chicken 
·
Bạn củng có thể ghép các món với hình thức nấu sau : 
·
Kho : cook with sauce 
·
Nướng : grill 
·
Quay : roast 
·
Rán ,chiên : fry 
·
Sào ,áp chảo : Saute 
·
Hầm, ninh : stew 
·
Hấp : steam 
·
Phở bò : Rice noodle soup with beef 
·
Xôi : Steamed sticky rice 
·
Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water



Thật hay đúng không các bạn?



Và bạn đang thắc mắc toeic là gì hay học toeic ở đâu tốt thì hãy vào thi thử toeic online miễn phí để tham khảo nhé :)

12/8/16

MỘT SỐ TỪ VỰNG VỀ TÊN CÁC LOẠI BÁNH

THAM KHẢO:
1. Crepe /kreip/ bánh kếp
2. Pancake /’pænkeik/ bánh bột mì mỏng
3. Biscuit /’biskit/ bánh quy nói chung
4. Cookie /’kuki/ bánh quy tròn, dẹt, nhỏ
5. Bread /bred/ bánh mì
6. Cake /keik/ bánh ngọt
7. Pretzel /‘pretsl/bánh xoắn
8. Pitta /pitə/ bánh mì dẹt Hy Lạp
9. French bread /frentʃ bred/ bánh mì Pháp
10. Croissant /’krwʌsɒη/ bánh sừng bò
11. Swiss roll /swis ‘roul/ bánh kem cuộn
12. Bagel /’beigl/ bánh mỳ vòng
13. Donut /‘dounʌt/ bánh rán đô-nắt
14. Rolls /’roul/ bánh mì tròn
15. Bread stick /bred stick/ bánh mì que
16. Pastry /’peistri/ bánh ngọt nhiều lớp
17. Wrap /ræp/ bánh cuộn
18. Brioche /‘bri:ou∫/ bánh mì ngọt kiểu Pháp
19. Muffin /’mʌfin/ bánh nướng xốp
20. Waffle /’wɔfl/ bánh quế
21. Tart /tɑ:t/ bánh nhân hoa quả
22. Pie /pai/ bánh nướng nhân mứt

Một số từ vựng liên quan đến xuất nhập khẩu

THAM KHẢO:
1. Container (n): /kən’teinə/ : Thùng đựng hàng
2. Customs (n): /´kʌstəmz/ : Thuế nhập khẩu, hải quan
3. Cargo (n): /’kɑ:gou/ : Hàng hóa, lô hàng, hàng chuyên chở
4. Debit (n): /ˈdɛbɪt/ : Món nợ, bên nợ
5. Merchandize (n): /mə:tʃən¸daiz/ : Hàng hóa mua và bán
6. Import: /im´pɔ:t/ : Sự nhập khẩu(n) nhập khẩu(v)
7. Export: /iks´pɔ:t/ : Hàng xuất khẩu(n), xuất khẩu(v)
8. Tax (n): /tæks/ : Thuế
9. Shipment (n): /´ʃipmənt/ : Sự gửi hàng
10. Declare (v): /di’kleə/ : Khai báo hàng
-> declaration (n)
11. Quay (n): /ki:/ : Bến cảng, ke
12. Freight (n): /freit/ : Hàng hóa chở trên tàu, cước phí
13. Premium (n) : /’pri:miəm/ : Tiền thưởng, tiền lãi, phí bảo hiểm
14. Wage (n): /weiʤ/ : Tiền lương, tiền công
15. Debenture (n): /di´bentʃə/ : Giấy nợ, trái khoán
16. Tonnage (n): /´tʌnidʒ/ : tiền cước, tiền chở hàng, trọng tải, lượng choán nước
17. Irrevocable: /i’revəkəbl/ : Không thể hủy ngang, không thể hủy bỏ
18. Invoice (n): /ˈɪnvɔɪs/ : Hóa đơn
19. Payment (n): /‘peim(ə)nt/ : Sự trả tiền, thanh toán
20. Indebtedness (n): /in´detidnis/ : Sự mắc nợ
21. Certificate (n): /səˈtɪfɪkət/ : Giấy chứng nhận

TỪ VỰNG VỀ HÈ

THAM KHẢO:

Canoe /kə’nu:/ – noun: xuồng, ca nô
Canoeing / kə’nu:ɪŋ/ việc chèo/ di chuyển bằng xuồng, ca nô
(go) camping /’kæmpɪŋ/ – noun sự cắm trại
Picnic /’Pɪknɪk/ – noun cuộc đi chơi và đi ăn ngoài trời
=> Go for/ had a picnic
Hiking /’haɪkɪŋ/ – noun đi bộ đường dài
=> Go hiking
Sailing /’seɪlɪŋ/ – noun sự đi thuyền
Go diving / ‘daɪvɪŋ/ – noun việc lặn (dưới nước)
Waterski /noun/ ván lượt nước
Waterski /verb/ lướt trên nước (được ca nô hoặc tàu kéo đi)
Waterskiing /noun/ môn lướt ván nước
Outing / ‘autiɳ/ noun đi chơi dã ngoại ở xa
Thunder /’θʌndə/ noun: sấm chớp
Hammock /’hæmək/ noun: cái võng
Hopscotch /’hɔpskɔtʃ/ noun: chơi nhảy lò cò
Sandcastle /’sændkɑ:sl/ noun: lâu đài cát
Barefoot /’beə’fʊt/ adj: chân không
Air conditioning: hệ thống điều hòa
Air conditioner: máy điều hòa
Popsicle / ‘pɒpsɪkl/ – noun: kem que
Blistering/blɪstərɪŋ/ adj: nóng bức, oi ả
Tan – verb, noun, adj: rám nắng
Humidity/ /hju:’miditi/ – noun: độ ẩm