9/9/16

10 Mẫu câu thông dụng nói về thói quen

Hôm nay mình sẽ giúp các bạn luyện thi TOEIC bằng cách cung cấp cho chúng ta 10 MẪU CÂU THÔNG DỤNG NÓI VỀ THÓI QUEN trong giao tiep tieng Anh các bạn nhé ! Những mẫu câu này giúp câu nói mềm mại và linh hoạt hơn đó các bạn! Vậy cùng học nào:


1. I spend a lot of time on (+ Danh từ / V-ing) : Tôi dành rất nhiều thời gian vào việc…)


2. I (often) tend to...( + V-inf) : Tôi thường có xu hướng làm việc gì đó…)


3. You'll always find me + V-ing : Bạn sẽ thường xuyên tìm thấy tôi đang làm gì đó...)


4. (V-ing) is a big part of my life : Làm gì đó chiếm một phần lớn trong cuộc sống của tôi)


5. I always make a point of (+ Danh từ/V-ing) : Tôi luôn cho rằng làm gì đó là một việc rất quan trọng


6. Whenever I get the chance, I...(+Clause) : Bất cứ khi nào có cơ hội, tôi lại làm việc gì đó


Cấu trúc 5 và 6 ám chỉ rằng mình rất thích làm việc đó và cố gắng làm việc đó thật nhiều.


7. I have a habit of..(+Danh từ/V-ing) : Tôi có thói quen làm việc gì đó

Cấu trúc 7 đôi khi dùng để nói về một thói quen xấu


8. I can't (seem to) stop...(V-ing): Có vẻ như tôi không thể dừng làm việc gì đó


9. I always...( + V-inf) : Tôi thường xuyên làm gì đó


10. I can't help...(+V-ing): Tôi không thể dừng làm gì đó


CHÚC CÁC  BẠN THÀNH CÔNG NHÉ!


Một số từ vựng tiếng Anh trong công việc


Hôm nay mình sẽ giới thiệu với chúng ta Một số từ vựng trong công việc các bạn nhé. Cực kì hữu ích nếu bạn nào muốn học tiếng Anh giao tiếp công việc, kể cả luyện thi TOEIC nha.


o A full-time job: công việc toàn thời gian

o Work overtime: làm thêm giờ

o A part-time job: công việc bán thời gian

o A permanent job: công việc lâu dài, ổn định

o Temporary work: công việc tạm thời, ngắn hạn

o Contract: hợp đồng

o Retire (v) nghỉ hưu

o Pension (n) lương hưu

o Resign: từ chức, xin nghỉ

o Make sb redundant: cho ai nghỉ việc vì không cần tới vị trí đó nữa

o Sb be made redundant: bị cho nghỉ việc

Eg: I was made redundant last week. Now I am looking for a new job.

o Downsize: cắt giảm biên chế

o Dismiss/fire (v) : sa thải, đuổi việc

o Customer/client: khách hàng

o Supplier: nhà cung cấp

o Colleague = co-worker: đồng nghiệp


CHÚC CÁC BẠN LUYỆN THI TOEIC TỐT NHÉ!


Từ vựng cho chủ đề Voice message trong part 4


Chúng ta cùng nhau học TOEIC với từ vựng bổ sung cho phần VOICEMAIL MESSAGE – TIN NHẮN THOẠI trong part 4 của TOEIC nhé:

Reach: được nối đến
Technical problem: sự cố kỹ thuật
Extension: số nội bộ, số máy nhanh (ext.)

Regular hours: giờ hoạt động thường lệ
Come across: tình cờ phát hiện
Put someone through (điện thoại): nối máy với

Automated telephone reservation system: hệ thống đặt trước qua điện thoại tự động
Press: nhấn số
After the tone: sau khi nghe tiếng Bíp

Agent: nhân viên
Call back: gọi lại
Hang up: cúp máy

Hold on: giữ máy
Telephone operator: nhân viên trực tổng đài
Connect: kết nối



CHÚC CÁC BẠN LUYÊN THI TOEIC TỐT NHÉ!


7/9/16

21 CÂU NÓI TIẾNG ANH NGẮN MÀ CHẤT

1. Take it easy: cứ từ từ
2. Let me be: kệ tôi
3. What for?: để làm gì?
4. Dead meat: chết chắc
5. What’s up?: có chuyện gì vậy?
6. Nothing much: không có gì mới cả
7. I guess so: tôi đoán vậy
8. Don’t bother: đừng bận tâm
9. No hard feeling: không giận chứ
10. This is the limit: đủ rồi đó
11. Don’t be nosy: đừng nhiều chuyện
12. Piece of cake: dễ thôi mà, dễ ợt
13. Poor thing: thật tội nghiệp
14. So what?: vậy thì sao?
15. So so: thường thôi
16. What a relief: thật nhẹ nhõm
17. That’s a lie! : xạo quá !
18. Down and out: thất bại hoàn toàn
19. Just for fun: giỡn chơi thôi
20. For better or for worst: chẳng biết là tốt hay xấu
21. One way or another: không bằng cách này thì bằng cách khác.

Xem thêm:
·        thi thử toeic miễn phí

·        thi toeic ở đâu

CÁC CẶP TỪ TRÁI NGƯỢC NHAU

to converge on: đổ về
to diverge: xuất ra
to import: nhập khẩu
to export: xuất khẩu
to inhale: hít vào
to exhale: thở ra
to include: bao gồm
to exclude: loại trừ
to be inbound: hồi hương
to be outbound: xuất cảnh
upstream: ngược dòng
downstream: xuôi dòng
in a favorable wind: cùng chiều gió
in an adverse wind: ngược chiều gió
up the wind: ngược gió
down the wind: xuôi gió
in the same direction: đi cùng chiều
in the opposite direction: đi ngược chiều
in a direct ratio: tỉ lệ thuận
in a reverse ratio: tỉ lệ nghịch
clockwise: cùng chiều kim đồng hồ
counter-clockwise: ngược chiều kim đồng hồ

Xem thêm:
·        tài liệu toeic

·        thang điểm toeic

1/9/16

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ THÁI ĐỘ

1. Enthusiastic: Hăng hái, nhiệt tình
2. Extroverted: Hướng ngoại
3. Introverted: Hướng nội
4. Imaginative: Giàu trí tưởng tượng
5. Observant: Tinh ý
6. Optimistic: Lạc quan
7. Pessimistic: Bi quan
8. Rational: Có chừng mực, có lý trí
9. Reckless: Hấp Tấp
10. Sincere: Thành thật
11. Stubborn: Bướng bỉnh
12. Understanding: Hiểu biết
13. Wise: Thông thái uyên bác.
14. Clever: Khéo léo
15. Tactful: Lịch thiệp
16. Faithful: Chung thủy
17. Gentle: Nhẹ nhàng
18. Humorous: hài hước
19. Honest: trung thực
------------------------

·         kinh nghiệm thi toeic


·         từ  vựng  toeic


18 CỤM TỪ HAY CẦN NHỚ

1. From now on / from then on: kể từ bây giờ trở đi
2. From time to time: thỉnh thoảng
3. From memory: theo trí nhớ
4. From bad to worse: ngày càng tồi tệ
5. From what I can gather: theo những gì tôi biết
6. With the exception of: ngoại trừ
7. With intent to: cố tình
8. With a view to + Ving: với mục đích làm gì
9. With regard to: đề cập tới
10. By sight: biết mặt
11. By chance: tình cờ
12. By mistake: nhầm lẫn
13. By heart: thuộc lòng
14. By oneself: một mình
15. By all means: chắc chắn, bằng mọi giá
16. By degrees: từ từ
17. By land: bằng đường bộ
18. By no means: chắc chắn không 
Xem thêm:
·         toeic  practice test

·         toeic  online

·         thi  toeic ở đâu