4/8/17

TỪ VỰNG TIẾNG ANH TRONG Y HỌC

TỪ VỰNG TIẾNG ANH TRONG Y HỌC
* Bệnh: Disease, sickness,illness
* Bệnh bạch hầu: Diphteria
* Bệnh bại liệt trẻ em: Poliomyelitis
* Bệnh cùi (hủi, phong): Leprosy – Người: leper
* Bệnh cúm: Influenza, flu
* Bệnh dịch: Epidemic, plague
* Bệnh đái đường: Diabetes
* Bệnh đau dạ dày: Stomach ache
* Bệnh đau khớp (xương): Arthralgia
* Bệnh đau mắt (viêm kết mạc): Sore eyes (conjunctivitis
* Bệnh đau mắt hột: Trachoma
* Bệnh đau ruột thừa: Appendicitis
* Bệnh đau tim: Hear-disease
* Bệnh đau gan: Hepatitis(a) Viêm gan: hepatitis(b) Xơ gan: cirrhosis
* Bệnh đậu mùa: Small box
* Bệnh động kinh: Epilepsy
* Bệnh đục nhân mắt: Cataract
* Bệnh hạ cam, săng: Chancre
* Bệnh hen (suyễn): Asthma
* Bệnh ho, ho gà: Cough, whooping cough
* Bệnh hoa liễu (phong tình): Venereal disease
* Bệnh kiết lỵ: Dysntery
* Bệnh lao: Tuberculosis, phthisis (phổi)
* Bệnh lậu: Blennorrhagia
* Bệnh liệt (nửa người): Paralysis (hemiplegia)
* Bệnh mạn tínhChronic: disease
* Bệnh ngoài da: Skin disease
* (Da liễu)Khoa da: (dermatology)
* Bệnh nhồi máu (cơ tim): Infarct (cardiac infarctus)
* Bệnh phù thũng: Beriberi
* Bệnh scaclatin(tinh hồng nhiệt): Scarlet fever
* Bệnh Sida: AIDS
* Bệnh sốt rét: Malaria, paludism
* Bệnh sốt xuất huyết: Dengue fever
* Bệnh sởi: Measles
* Bệnh xưng khớp xương: Arthritis
* Bệnh táo: Constipation
* Bệnh tâm thần: Mental disease
* Bệnh thấp: Rheumatism
* Bệnh thiếu máu: Anaemia
* Bệnh thuỷ đậu: Chicken-pox
* Bệnh thương hàn: Typhoid (fever)
* Bệnh tim: Syphilis
* Bệnh tràng nhạc: Scrofula
* Bệnh trĩ: Hemorrhoid
* Bệnh ung thư: Cancer
* Bệnh uốn ván: Tetanus
* Bệnh màng não: Meningitis
* Bệnh viêm não: Encephalitis
* Bệnh viêm phế quản: Bronchitis
* Bệnh viêm phổi: Pneumonia
* Bệnh viêm ruột: Enteritis
* Bệnh viêm tim: Carditis
* Bệnh học tâm thần: Psychiatry
* Bệnh lý: Pathology
* Bệnh SIDA (suy giảm miễn dịch): AIDS
* Bệnh viện: Hospital
* Bệnh nhân: Patient, sick (man, woman)
* Bà đỡ: Midwife
* Băng: Bandage
* Bắt mạch: To feel the pulse
* Buồn nôn: A feeling of nausea
* Cảm: To have a cold, to catch cold
* Cấp cứu: First-aid
* Cấp tính (bệnh): Acute disease
* Chẩn đoán: To diagnose, diagnosis
* Chiếu điện: X-ray
* Chóng mặt: Giddy
* Dị ứng: Allergy
* Đau âm ỉ: Dull ache
* Đau buốt, chói: Acute pain
* Đau họng: Sore throat
* Đau răng: Toothache
* Đau tai: Ear ache
* Đau tay: To have pain in the hand
* Đau tim: Heart complaint
* Điều trị: To treat, treatment
* Điều trị học: Therapeutics
* Đơn thuốc: Prescription
* Giun đũa: Ascarid
* Gọi bác sĩ: To send for a doctor
* Huyết áp: Blood pressure
* Khám bệnh: To examine
* Khối u: Tumuor
* Loét,ung nhọt: Ulcer
* Mất ngủ: Insomnia
* Ngất: To faint, to loose consciousness
* Ngoại khoa (phẫu thuật): Surgery
* Ngộ độc: Poisoning
* Nhi khoa: Paediatrics
* Nhổ răng: To take out (extract) a tooth.

TÀI LIỆU XEM THÊM:






Cách phân biệt 'No' và 'Not'

Cách phân biệt 'No' và 'Not'
"No" dùng trước các danh từ số ít và số nhiều, khi muốn nhấn mạnh những gì mình đang nói, trong khi "Not" dùng trong câu, mệnh đề phủ định.
No
No dùng như một chỉ định từ/hạn định từ diễn tả số lượng như all, every, many, some, any, each, either, one, another. Nó dùng trước các danh từ số ít và số nhiều.
No cũng có nghĩa tương tự not a, not any và thường dùng nếu muốn nhấn mạnh những gì mình đang nói.
Ví dụ:
- I have no idea what he is referring to. (nhấn mạnh hơn).
- I don't have any idea what he is referring to. (ít nhấn mạnh hơn).
- No students from the secondary school in New Town achieved the highest grades in their end-of-year exam. (nhấn mạnh hơn).
- There weren't any students from the secondary school in New Town who achieved the highest grades in their end-of-year exam. (ít nhấn mạnh hơn).
- I’m sorry. I've got no time for that this afternoon. (nhấn mạnh hơn).
- I’m sorry. I  haven’t had any time for that this afternoon. (ít nhấn mạnh hơn).
Not
Not dùng trong câu hay mệnh đề phủ định. Nó thường đi với động từ "to be" kèm theo tính từ, phó từ, cụm danh từ hoặc một cụm giới từ. Very thường dùng sau not để trung hòa tính phủ định của mệnh đề.
Ví dụ:
- It was not difficult to understand why she was in love with him.
- It is not always true that people who are in love like the same things.
- He swims well, but not very evenly. - It was not a huge meal, but enough for two people.
- I know I'll probably fail my driving test, but I'm not in the least bit nervous about it.


TÀI LIỆU XEM THÊM:






Cách đơn giản để hỏi thăm và trả lời khi bị ốm bằng tiếng Anh

Cách đơn giản để hỏi thăm và trả lời khi bị ốm bằng tiếng Anh
Khi ai đó bị ốm, bạn có thể nói 'You don’t look so good' hoặc đặt câu hỏi 'How are you feeling?'.
Cách hỏi thăm:
You don’t look so good! - Bạn trông không được khỏe lắm!
How are you feeling? - Bạn đang cảm thấy thế nào?
Trả lời về tình trạng sức khỏe:
I feel sore all over - Tôi nhức mỏi khắp người.
I think I have the flu - Tôi nghĩ tôi bị cảm rồi.
I’ve just got a little headache - Tôi hơi nhức đầu chút xíu.
My foot hurts. It’s sore from all the walking - Chân tôi bị đau do đi bộ đó.
I think I’ll have an early night - Tôi nghĩ tôi sẽ đi ngủ sớm.
I got a prescription, which relieved my cold somewhat - Tôi mới lấy đơn thuốc, dù sao nó cũng làm tôi bớt cảm lạnh.
I had caught a bad cold and had to stay at home for several days - Tôi bị cảm nặng và phải nằm nhà vài ngày.
Muốn quan tâm hơn tới người ốm, bạn có thể dùng thêm một số câu sau:
Take these pills - Uống thuốc này đi!
You should take some hot tea and have a good sleep - Bạn nên uống chút trà nóng và ngủ một giấc thật ngon.
You should take some painkillers - Bạn nên uống thuốc giảm đau.


TÀI LIỆU XEM THÊM:






Một số cụm từ dễ gặp trong bài nghe TOEIC

Một số cụm từ dễ gặp trong bài nghe TOEIC
"What do you think about it", "In my opinion", "The way I see it"... là những cụm từ thường gặp trong bài nghe TOEIC.
Làm bài nghe TOEIC sẽ rất có lợi nếu bạn nắm rõ một số cụm từ hay gặp. Thậm chí, từ đó bạn có thể suy luận được phần tiếp theo của câu hỏi.
Dưới đây là một số cụm từ thường xuất hiện trong bài nghe TOEIC:
Câu hỏi ý kiến
- What do you think about it?/ What do you think?/ What is your opinion? - Bạn nghĩ thế nào (về vấn đề này).
- What is your point of view? - Quan điểm của bạn là gì? 
- What is your attitude to this problem? - Bạn có thái độ thế nào trước vấn đề này?
- Would you like to say something about it? - Bạn có muốn nói gì liên quan đến vấn đề này không?
Cách đưa ra ý kiến
- I think that - Tôi nghĩ là...
- In my opinion hoặc In my view - Theo quan điểm các nhân tôi...
- The way I see it - Theo nhìn nhận của tôi...
- As far as I know hoặc As far as I'm concerned - Theo những gì tôi biết được...
- As for me - Về phần cá nhân tôi...
Bổ sung thêm thông tin
- In addition to that - Thêm vào đó...
- I'd like to add that - tôi muốn bổ sung rằng...
- What's more - thêm nữa là...
- Besides - Ngoài ra...
Đưa ra một lời gợi ý
- I suggest - Tôi gợi ý...
- Why don't we - Tại sao chúng ta không...
- How about - (Về vấn đề gì đó) thì sao?
- We could - Chúng ta có thể...
- Wouldn't it be a good idea to - Liệu (vấn đề gì đó) có phải là một ý kiến hay không?
Yêu cầu làm rõ thông tin
- I'm afraid I don't understand - Tôi sợ là tôi không hiểu
- Could you explain it, please? - Bạn có thể giải thích giúp tôi không?
- Would you mind explaining it in detail? - Phiền bạn nói rõ thêm về vấn đề này được không?
- Why? Why not? - Tại sao? Tại sao không?
- I'd like to know - Tôi muốn biết thêm...
- What do you mean by saying - Ý của bạn khi nói (việc gì) là thế nào?
- Do you mean that - Có phải ý bạn là...
- What are you trying to say? - Bạn đang cố gắng diễn đạt điều gì?
Giải thích và làm rõ
- I mean that - Ý tôi là...
- What I am trying to say is that/ What I wanted to say was that - Điều tôi đang cố gắng nói tới là...
- In other words: Nói theo cách khác
- You misunderstood. Let me explain - Bạn hiểu nhầm mất rồi, để tôi giải thích.

TÀI LIỆU XEM THÊM:






Từ vựng khác nhau giữa Anh - Anh và Anh - Mỹ

Từ vựng khác nhau giữa Anh - Anh và Anh - Mỹ
Trong tiếng Anh - Anh và Anh - Mỹ có khá nhiều điểm khác nhau, đặc biệt là từ vựng. Cùng khám phá 27 cặp từ vựng sau nhé !

1.     Luật sư: Attorney (M) – Barrister, Solicitor (A) 
2.     Hiệu sách: Bookstore (M) – Bookshop (A) 
3.     Ô tô: Automobile (M) – Motor car (A) 
4.     Bản mẫu có chỗ trống để điền vào: Blank (M) – Form (A)
5.     Danh thiếp: Calling card (M) – Visiting card (A) 
6.     Kẹo: Candy (M) – Sweets (A)
7.     Cửa hàng kẹo: Candy store (M) – Sweet shop (A) 
8.     Toa xe lửa: car (M) – coach, carriage (A) 
9.     Ngô: Corn (M) – Maize, Indian corn (A) 
10.   Lúa mì: grain, wheat (M) – corn (A) 
11.   Thị sảnh: City Hall (M) – Town Hall (A) 
12.   Bánh quy: Cracker (M) – Biscuit (A) 
13.   Đạo diễn điện ảnh: Director (M) – Producer (A). Chú ý: ở Mỹ, producer là giám đốc, chủ rạp hát (ở Anh thì dùng manager, proprietor) 
14.   Trung tâm doanh nghiệp thành phố: downtown (M) – city (A) 
15.   Hiệu thuốc: Drugstore (M) – Chemist’s. Chemist’s shop (A) 
16.   Thang máy: Elevator (M) – Lift (A) 
17.   Xăng: Gas hay gasonline (M) – Petrol (A) 
18.   Dầu hỏa: Kerosene (M) – Paraffin (A) 
19.   Mùa thu: Fall (M) – Autumn (A) 
20.   Tên (người): First name hay given name (M) – Christian name (A) 
21.   Vỉa hè: Sidewalk (M) – Pavement (A) 
22.   Đường sắt: Railroad (M) – Railway (A) 
23.   Cửa hàng tự phục vụ: Supermarket (M) – Self-service shop (A). 
24.   Sinh viên năm thứ nhất: Freshman (M) – First year student (A)
25.   Sinh viên năm thứ hai: Sophomore (M) – Second year student (A) 
26.   Sinh viên năm thứ ba: Junior (M) – Third year student (A) 
27.   Sinh viên năm cuối: Senior (M) – Last year student (A)

TÀI LIỆU XEM THÊM:






1/8/17

Chủ đề TOURISM - Ngành du lịch

 tourism - /ˈtʊərɪz(ə)m/ - ngành du lịch
 tourist - /ˈtʊərɪst/ - khách du lịch
 tourist attraction - /ˈtʊərɪst əˈtrakʃ(ə)n/ - điểm thu hút khách du lịch
 travel agency - /ˈtrav(ə)l ˈeɪdʒ(ə)nsi/ - đại lý du lịch
 tour guide - /tʊə ɡʌɪd/ - hướng dẫn viên
 accommodation - /əkɒməˈdeɪʃ(ə)n/ - chỗ ở
 schedule - /ˈʃɛdjuːl/ - lịch trình
 hire - /ˈhʌɪə/ - thuê
 plan - /plan/ - kế hoạch
 deposit - /dɪˈpɒzɪt/ - đặt cọc
cancel - /ˈkans(ə)l/ - hủy bỏ

------------------------------------------------------------------------------------------

Một số câu nói bằng tiếng Anh trong trường hợp khẩn cấp

★ Call an ambulance!(Gọi xe cấp cứu đi!)
★ There's been an accident.(Đã có tai nạn xảy ra.)
★ Stop, thief!(Dừng lại, tên trộm kia!)
★ Call the police!(Hãy gọi công an!)
★ I'd like to report a theft(Tôi muốn báo cáo mất trộm)
★ I've been mugged.(Tôi vừa bị cướp.)
★ I've been attacked.(Tôi vừa bị tấn công.)
★ Can you smell burning?(Anh/chị có ngửi thấy mùi khét không?)
★ Call the fire brigade!(Hãy gọi cứu hỏa!)
★ Please leave me alone!(Hãy để tôi yên!)
★ I've cut myself.(Tôi vừa bị đứt tay.)[Tự mình làm đứt]
★ Help!(Cứu tôi với!)
★ Be careful!(Cẩn thận!)
★ My handbag's been stolen.(Tôi vừa bị mất túi.)
★ My car's been broken into.( Ô tô của tôi vừa bị đột nhập.)
★Go away!(Biến đi!)

-------------------------------------------------------------------------------------