13/5/16

MẸO LÀM BÀI THI TOEIC HIỆU QUẢ

Mẹo phân biệt until/by và within/during

 trong bài thi TOEIC 


  1. Until/ by+ MỐC thời gian
    - Until dùng với các động từ chỉ sự “liên tục” như lie (nằm), live (sống), sit (ngồi), stay (ở lại), wait (chờ), work (làm việc), continue (tiếp tục)
    VD: We had better work until 3 p.m (Chúng ta nên làm việc đến 3h chiều)
    - By thường kết hợp với các động từ chỉ tính “thời điểm”ở như arrive (đến), finish (kết thúc), leave (đi, rời, khởi hành), submit (nộp)…
    VD: We need to finish this project by Friday (Chúng ta cần làm xong bản dự án này trước thứ 6)
  2. During/ within+ KHOẢNG thời gian
    -Within+ khoảng thời gian (CÓ SỐ cụ thể, xác định)
    VD: You have to pay a deposit within 30 days ( Bạn cần trả tiền đặt cọc trong vòng 30 ngày)
    Ngoại lệ: within a year/ month/week
    -During+ khoảng thời gian ( KHÔNG CÓ SỐ :during afternoon/ morning/night/holiday.. )
    Ngoại lệ: khi kết hợp với the next: during the next 3 months
    VD: The factory will be closed during the Christmas season ( Nhà máy sẽ đóng cửa trong suốt mùa Giáng sinh)
Tham khảo thêm:

HỌC TỪ VỰNG TOEIC HIỆU QUẢ

CÁC CÁCH DÙNG PHỔ BIẾN VỚI "OUT OF"


• Out of work: Thất nghiệp
• Out of reach: Ngoài tầm với
• Out of breath: Hụt hơi
• Out of danger: Thoát khỏi tình trạng nguy hiểm
• Out of order: Hỏng, không hoạt động
• Out of service: Hỏng, không hoạt động
• Out of ordinary: Bất thường, khác biệt
• Out of the question: Không thể được
• Out of stock: Hết hàng
• Out of condition: Ốm yếu
• Out of doors: Ngoài trời
• Out of luck: Rủi ro
• Out of control: Ngoài tầm kiểm soát
• Out of hand: Ngoài tầm kiểm soát
• Out of focus: Mờ, không rõ nét
• Out of luck: Không may mắn
• Out of practice: Mất sự nhuần nhuyễn do thiếu luyện tập
• Out of fashion: Lỗi thời, lạc hậu
• Out of date: Lỗi thời, lạc hậu
• Out of office: Mãn nhiệm
• Out of the way: Không còn sử dụng
• Out of the blue: Hoàn toàn bất ngờ
• Out of season: Hết mùa (về rau, quả, du lịch)
• Out of sight, out of mind: Xa mặt cách lòng
• Out of step: Sai nhịp (nhạc), không cùng chí hướng
• Out of tune: Sai nhạc
• Out of use: Ngừng sử dụng
• Out of turn: Lộn xộn, không theo trình tự lần lượt
• Out of rule: Trái quy tắc
• Out of one’s head: Quên, không nghĩ đến ai/ cái gì nữa
• Out of shape: Không khỏe mạnh


Tham khảo thêm:

PHƯƠNG PHÁP HỌC TOEIC THEO CHỦ ĐIỂM

NHỮNG ĐỘNG TỪ CÓ GIỚI TỪ FROM ĐI CÙNG

- To borrow from sb/st: vay mượn của ai /cái gì
- To demand st from sb: đòi hỏi cái gì ở ai
- To dimiss sb from st: bãi chức ai
- To draw st from st: rút cái gì
- To emerge from st: nhú lên cái gì
- To escape from: thoát ra từ cái gì
- To hinder sb from st = To prevent st from: ngăn cản ai cái gì
- To protect sb /st from: bảo vệ ai /bảo về cái gì
- To prohibit sb from doing st: cấm ai làm việc gì
- To separate st/sb from st/sb: tách cái gì ra khỏi cái gì / tách ai ra khỏi ai
- To suffer from: chịu đựng đau khổ
- To be away from st/sb: xa cách cái gì /ai
- To be different from st: khác về cái gì
- To be far from sb/st: xa cách ai/ cái gì
- To be safe from st: an toàn trong cái gì
- To be resulting from st: do cái gì có kết quả


Tham khảo thêm:

Học nói tiếng Anh cùng đại úy Yoo của Hậu duệ mặt trời

Bộ phim gây sốt Hậu duệ mặt trời đang chiếu những tập cuối cùng với tỷ lệ người xem tại riêng Hàn Quốc đạt trên 30%.
Làm nhiệm vụ ở nước ngoài, thường xuyên tiếp xúc người Thổ Nhĩ Kỳ, các quân nhân, y bác sĩ người Hàn Quốc có nhiều phân cảnh sử dụng tiếng Anh. Video dưới đây tổng hợp lại một số phân cảnh giao tiếp bằng ngoại ngữ của đại úy Yoo Shi Jin (Song Joong Ki đóng).
Ngoài đời, diễn viên Song Joong Ki được đánh giá là một trong những sao Hàn có học vấn nổi bật. Anh sở hữu bảng điểm cấp 3 xuất sắc, môn tiếng Anh đứng thứ nhất toàn trường với nhiều giải thưởng lớn về học vấn.
Khi còn ngồi trên ghế nhà trường, Song Joong Ki từng tham gia cuộc thi Quiz Korea trên đài KBS và đạt giải nhì. Năm 2005, nam diễn viên thi đậu vào khoa Quản trị kinh doanh của Đại học Sung Kyun Kwan với điểm số 380/400
Một số từ vựng:
Từ vựngPhiên âmDiễn giảiTạm dịch
legendary (adj) /'ledʒ.der.i/remarkable enough to be famous, very well known
huyền thoại
for god’s sake = for goodness'/ Christ's/ heaven's/ Pete's sake /seɪk/used to express impatience, annoyance, urgency, or desperationvì Chúa, trời ơi - diễn tả sự tức giận, vội vã, tuyệt vọng
piss off  (v) /pɪs/(usually in imperative) go away đi đi, cút đi - phổ biến văn nói, trường hợp khẩn cấp
be up to /bi:ˈʌp tuː/used to say that something is less than or ​equal to but not more than a ​stated ​value, ​number, or ​levellên tới, đạt tới 
narcotic (n)  /nɑːˈkɒtɪk/ an addictive drug affecting mood or behaviour, especially an illegal one 
thuốc mê, thuốc ngủ
to pay the price (v)/tu pei ðə prais/to ​experience the ​bad ​result of something you have donetrả giá
 Tham khảo:

Tìm hiểu tên các tổ chức quốc tế viết tắt từ tiếng Anh

Những từ UNESCO, WTO thường được sử dụng, nhưng nhiều người chưa biết các chữ cái trên viết tắt cho cụm từ gì.
Dưới đây là 18 cụm từ viết tắt và đầy đủ của các tổ chức quốc tế được dùng nhiều ở Việt Nam. Nếu biết thêm những cụm từ khác, bạn có thể để lại bình luận để chia sẻ với độc giả.
Tên viết tắtTên đầy đủ tiếng AnhTên đầy đủ tiếng Việt
AFCAsian Football Confederation 
Liên đoàn bóng đá châu Á
APECAsia - Pacific Economic CooperationDiễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương
ASEANAssociation of Southeast Asian NationsHiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
CIACentral Intelligence Agency Cục Tình báo Trung ương Mỹ
FAOFood and Agriculture Organisation
Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc
FBIFederal Bureau of Investigation Cục điều tra Liên bang Mỹ
IAEAInternational Atomic Energy Agency Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế
ICCInternational Chamber of Commerce Phòng Thương mại Quốc tế
IMFInternational Monetary FundQuỹ Tiền tệ Quốc tế
OECDOrganisation for Economic Co-operation and DevelopmentTổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế
OPECOrganization of the Petroleum Exporting CountriesTổ chức Các nước Xuất khẩu Dầu mỏ
UEFAThe Union of European Football AssociationsLiên đoàn bóng đá châu Âu
UNUnited NationsLiên Hợp Quốc
UNESCOThe United Nations Educational, Scientific and Cultural OrganizationTổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hoá của Liên Hợp Quốc
UNICEF The United Nations Children's Fund Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc
WBWorld BankNgân hàng Thế giới
WTOWorld Trade OrganizationTổ chức Thương mại Thế giới
WHO World Health OrganizationTổ chức Y tế Thế giới
 Tham khảo: 

6/5/16

200 TỪ VỰNG TIẾNG ANH QUAN TRỌNG VỀ CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ (P3)

81. Generous (adj) : hào phóng
82. Generous term : điều kiện hào phóng
83. Get into (v) : mắc vào, lâm vào
84. GIRO : hệ thống thanh toán nợ giữa các ngân hàng
85. Give credit : cấp tín dụng
86. Grant (v) : chất thuận
87. Grovelling (adj) : luồn cúi, biết điều
88. Headline (n) : đề mục (báo, quảng cáo)
89. Home banking : dịch vụ ngân hàng tại nhà
90. Honour (v) : chấp nhận thanh toán
91. IBOS : hệ thống trực tuyến giữa các ngân hàng
92. Illegible (adj) : không đọc được
93. In effect : thực tế
94. In figures : (tiền) bằng số
95. In order : đúng quy định
96. In word : (tiền) bằng chữ
97. Inefficient (adj) : không hiệu quả
98. Inform : báo tin
99. Instant cash transfer : chuyển tiền ngay tức thời
100. Insurance (n) : bảo hiểm
101. Interest rate (n) : lãi suất
102. Interest-free : không phải trả lãi
103. Interface (n) : giao diện
104. Intermediary (n) : người làm trung gian (person who is a link between two parties)
105. Inward payment (n) : chuyển tiền đến
106. Leaflet (n) : tờ bướm (quảng cáo)
107. Letter of authority : thư uỷ nhiệm
108. Limit (n) : hạn mức Credit limit : hạn mức tín dụng
109. Local currency (n) : nội tệ
110. Long term (n) : lãi
111. Magnetic (adj) : từ tính Magnetic Stripe : dải băng từ
112. Mail transfer : chuyển tiền bằng thư
113. Maintain (v) : duy trì, bảo quản
114. Make available : chuẩn bị sẵn
115. Make out (v) : ký phát, viết (Séc)
116. Make payment : ra lệnh chi trả
117. Mandate (n) : tờ uỷ nhiệm
118. Manipulate (v) : thao tác
119. Meet (v) : thanh toán
120. Mortgage (n) : nợ thế chấp

Tham khảo thêm các từ vựng hay xuất hiện trong bài thi toeickinh nghiệm luyện thi toeic

200 TỪ VỰNG TIẾNG ANH QUAN TRỌNG VỀ CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ (P2)

41. Consumer (n) : người tiêu thụ
42. Correspondent (n) : ngân hàng có quan hệ đại lý
43. Cost (n) : phí
44. Counter (v) : quầy (chi tiền)
45. Counterfoil (n) : cuống (Séc)
46. Creditor (n) : người ghi có (bán hàng)
47. Crossed cheque (n) : Séc thanh toán bằng chuyển khoảng
48. Current account (n) : tài khoản vãng lai
49. Day-to-day : thường ngày
50. Debate (n) : cuộc tranh luận
51. Debit (v) : ghi nợ (money which a company owes)
52. Debit balance : số dư nợ
53. Debt (n.) : khoản nợ
54. Decode (v) : giải mã (understand the mean of the message writen in code)
55. Deduct (v) : trừ đi, khấu đi
56. Dependant (n) : người sống dựa người khác
57. Deposit money : tiền gửi
58. Direct debit : ghi nợ trực tiếp
59. Dispense (v) : phân phát, ban
60. Dispenser (n) : máy rút tiền tự động
61. Documentary credit : tín dụng thư
62. Domestic : trong nước, nội trợ
63. Doubt (n) : sự nghi ngờ
64. Draft (n) : hối phiếu
65. Draw (v) : rút
66. Drawee (n) : ngân hàng của người ký phát
67. Drawer (n) = Payer người ký phát (Séc)
68. Due (adj) : đến kỳ hạn
69. Efficiency (n) : hiệu quả
70. EFTPOS : máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàng
71. Encode (v) : mã hoá
72. Entry (n) : bút toán
73. Exceed (v) : vượt trội
74. Excess amount (n) : tiền thừa
75. Expiry date : ngày hết hạn
76. Facility (n) : phương tiện
77. Fair (adj) : hợp lý
78. First class : phát chuyển nhanh
79. Free banking : không tính phí dịch vụ ngân hàng
80. Gateway (n) : cổng máy tính

Tham khảo thêm các từ vựng hay xuất hiện trong bài thi toeickinh nghiệm luyện thi toeic