26/8/17

15 cụm từ tiếng Anh bắt đầu bằng ‘On’

15 cụm từ tiếng Anh bắt đầu bằng ‘On’
On là một giới từ rất phổ biến trong tiếng Anh. Nó có thể kết hợp với rất nhiều từ, cụm từ để tạo ra nghĩa khác nhau. Bài học này chúng ta cùng tìm hiểu một số cụm từ đi với On phổ biến nhất nhé!

1. On the contrary: ngược lại
2. On the dot: đúng giờ
3. On the face of it: hiển nhiên, rõ ràng, bề ngoài thì là
4. On the fence: trung lập, chưa quyết định
5. On the fly: trong lúc gấp gáp, vội vã
6. On the go: bận rộn, chuẩn bị được hoàn thành
7. On the job: trong khi đang làm việc
8. On the loose: đã thoát khỏi nơi nào đó, tự do
9. On the nose: chính xác
10. On the side: thêm vào (ngoài công việc chính)
11. On the sly: một cách chui lủi (trộm)
12. On the spot: ngay tại chỗ
13. On the spur of the moment: bất ngờ, hấp tấp, không có sự chuẩn bị trước, ngẫu hứng.
14.On the way: đang trên đường (đến đâu đó)
15. On the whole: nhìn chung





Những từ viết tắt lạ hay gặp trong tiếng Anh

Những từ viết tắt lạ hay gặp trong tiếng Anh
Đôi khi, các bạn học tiếng Anh bối rối khi bắt gặp những từ ‘lạ’ trên facebook hay youtube như: gonna, wanna, kinda…Vậy đó là những từ gì? Thực ra, chúng là những từ viết tắt được hình thành do nói quá nhanh; ví dụ, khi nói “lots + of” rất nhanh, thì âm đó sẽ trở thành “Lotsa”. Hôm nay mình xin chia sẽ những hình thức rút gọn thường gặp nhất trong tiếng Anh.
Wanna (Want + to): muốn làm gì đó
Gonna (Going + to): sẽ
Whatcha (What + are + you): bạn…cái gì vậy
Gimme (Give + me): đưa tôi
Gotta (got + to): vừa có
Lotsa (lots + of): rất nhiều
Innit (isn’t + it): không phải vậy à
Ain’t (be / have + not): không/chưa
Kinda (kind + of): kiểu như, khá là
Lemme (Let + me): để tôi
Outta (Out + of): (ra) khỏi/ngoài
I’mma (I + am + going + to): tôi sẽ/sắp
Hafta (Have + to): phải
Shoulda/Coulda/Woulda (should / could / would + have): nên/có thể/sẽ 
Dunno (Don’t, doesn’t know): không biết



25 cụm từ hay xuất hiện trong luyện thi Toeic

25 cụm từ hay xuất hiện trong luyện thi Toeic

1. Sign up: đăng ký
2. Receive a 30% discount: nhận được mức giảm giá 30%
3. Incitement weather: thời tiết khắc nghiệt
4. Until further notice: cho đến khi có thông báo mới
5. Inconvenience: sự bất tiệN
6. Staff meeting: cuộc họp nhân viên
7. Brand new: mới tinh
8. Agenda: chương trình nghị sự
9. Special offer: đợt khuyến mãi/giảm giá đặc biệt
10. Maternity leave: nghỉ hộ sản
11. Monday through Saturday: từ thứ 2 đến thứ 7
12. Gourmet: khách sành ăn
13. Sales exceed $40 million: doanh thu vượt mức 4 triệu đô
14. Be good for: tốt cho
15. Weather lets up: Thời tiết đã đỡ hơn rồi
16. Be in the mood for: đang muốn
17. Reservation: việc đặt chỗ
18. Get a full refund: nhận lại số tiền hoàn trả 100%
19. Specialize in: chuyên về
20. Clearance sale: bán thanh lý
21. May I have your attention, please: xin quý vị chú ý
22. Subscribe: đặt(báo)
23. Check-out counter: quầy tính tiền
24. Warranty: sự bảo hành
25. Home appliances: vật dụng trong nhà

Vốn từ rất quan trọng vì vậy bạn nên nhớ những từ mà mình chia sẽ trên đây nhé, chúc bạn có kỳ thi Toeic thành công.

TÀI LIỆU XEM THÊM:






23 Cụm động từ đi với "Look" trong tiếng Anh

23 Cụm động từ đi với "Look" trong tiếng Anh
"Look" là từ vựng rất phổ biến trong tiếng Anh, nhưng các bạn đã biết những cụm động từ đi với look được sử dụng như nào chưa? Để giúp các bạn đang ôn thi tiếng Anh có thêm kiến thức bổ trợ về ngữ pháp, giúp bạn làm tốt phần thi tiếng Anh.

1. Look after 
To take care of someone or something
Example: I need to find someone who can look after my dogs this weekend while I’m on holiday.

2. Look ahead
To think about and plan the future
Example: Let’s look ahead to next month’s projected sales figures.

3. Look around/round 
Visit a place and see what is there
Example: Do you want to have a look around/round town this afternoon?

4. Look at 
To consider or examine something, usually before making a decision
Example: We will have to look at all the proposals before coming to any decision.
To read something quickly
Example: Can you have a look at the notes I gave you last week?
To confront or face something
Example: He is looking at a large fine if he doesn’t comply with the court order.

5. Look back
To think about something in the past
Example: When I look back on my childhood, I realise how lucky I was to not have any responsibilities.
6. Look down on
To consider someone inferior; to believe that you are better than someone else
Example: I hate the way that our boss looks down on us; she treats us as if we are less important than her.

7. Look for
Try to find or search for someone or something
Example: Can you help me look for my keys? I seem to have mislaid them.

8. Look forward to
To be excited about something that will happen in the future
Example: I am really looking forward to Christmas this year, as my family are coming to visit.

9. Look in on
To visit someone for a short time
Example: Look in on your grandmother on your way home to make sure she has everything she needs.

10. Look into
To investigate or find out more about something
Example: I don’t have that information to hand but I will look into it and get back to you.

11. Look on
To watch an event or an activity without taking part in it or getting involved
Example: I looked on as my friends danced around the room. 

12. Look out
Warning someone to be careful or to be vigilant
Example: Look out! There is broken glass on the floor!

13. Look out for something or someone
Be vigilant; try to notice something or keep an eye out for something or someone in particular
Example: Look out for hummingbirds in the garden, they are often seen here.

14. Look out for someone
Take care of someone, protect them and make sure they are alright
Example: I have always looked out for my little sister.

15. Look over
Check or revise something, usually quickly
Example: Can you look over my thesis and tell me what you think I need to improve?

16. Look to
To rely on someone or something for help or advice
Example: We have always looked to our mother for guidance.

17. Look through
Examine or read something, usually briefly
Example: Can you have a look through this report before I hand it to the boss please?

18. Look something up
To search for information
Example: We can look up the restaurant’s address on the internet.

19. Look someone up
Go to visit someone; find an old friend
Example: Look me up if you are ever in Ireland!

20. Look up to someone
To admire or respect someone
Example: I have always looked up to my father.

21. Look upon/on someone or something
To consider or regard someone or something in a particular way
Example: I have always looked upon/on my mother as a friend.

22. Look away
To turn your eyes away from someone or something that gives a bad feeling such as fear, shame, pain, disgust or embarrassment.
Example: I looked away as the doctor peeled the bandage off my arm.

23. To be looking up
Getting better or improving
Example:Our financial situation finally seems to be looking up.

TÀI LIỆU XEM THÊM!




21 từ vựng về côn trùng

21 từ vựng về côn trùng
Dưới đây là các loại côn trùng mà bạn thường gặp hàng ngày, vậy từ vựng tiếng Anh. ngữ pháp và cách phát âm như thế nào thì các bạn có thể tham khảo bài viết sau đây nhé. Các loài côn trung rất dễ nhớ và giúp bạn biết thêm những từ mới tiếng anh.

1. Caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ - sâu bướm
2. Cocoon /kəˈkuːn/ - kén
3. Butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ - bướm
4. Dragonfly /ˈdræg.ən.flaɪ/ - chuồn chuồn
5. Cricket /ˈkrɪk.ɪt/ - con dế
6. Grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/ - châu chấu
7. Mantis /ˈmæn.tɪs/ - con bọ ngựa
8. Scorpion /ˈskɔː.pi.ən/ - bọ cạp
9. Cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/ - con gián
10. Beetle /ˈbiː.tļ/ - bọ cánh cứng
11. Termite /ˈtɜː.maɪt/ - con mối
12. Ant /ænt/ - con kiến
13. Mosquito /məˈskiː.təʊ/ - con muỗi
14. Ladybug /ˈleɪ.di.bɜːd/ - con bọ rùa
15. Spider /ˈspaɪ.dəʳ/ - nhện
16. Firefly /ˈfaɪə.flaɪ/ - đom đóm
17. Fly /flaɪz/ - con ruồi
18. Bee /biː/ - con ong
19. Wasp /wɒsp/ - ong bắp cày
20. Moth /mɒθ/ - bướm đêm, sâu bướm
21. Centipede /ˈsen.tɪ.piːd/ - con rết

TÀI LIỆU XEM THÊM!

15 cụm từ tiếng Anh bắt đầu bằng ‘In’

15 cụm từ tiếng Anh bắt đầu bằng ‘In’ 
Trong tiếng Anh, giới từ ‘In’ có thể được sử dụng để kết hợp với rất nhiều từ khác nhau. Những cụm từ bắt đầu với ‘In’ sau đây sẽ giúp bạn nói tiếng Anh một cách tự nhiên và chính xác hơn.
1. In charge: phụ trách
We are experiencing a huge loss of revenue, who is in charge here?
Chúng ta đang phải trải qua sự thua lỗ lớn về doanh thu, anh là người phụ trách ở đây?
2. In short (~ in brief) : nói tóm lại
She can’t utter a word. In short, that’s a big surprise for her.
Cô ấy không thể thốt ra lời. Tóm tại, đó là ngạc nhiên lớn với cô ấy.
3. In particular : nói riêng
He loves going fishing in particular.
Nói riêng, anh ấy yêu thích đi câu cá.
4. In turn : lần lượt,
Each student in turn stood up and presented the idea.
Từng sinh viên lần lượt đứng lên và thuyết trình ý tưởng.
5. In place: ở đúng chỗ, ở vị trí thích hợp; sẵn có
You need to have money in place to buy her a ring.
Bạn cần có sẵn tiền để mua cho cô ấy một chiếc nhẫn.
6. In mint condition: như mới
After being renovated, the library is in mint condition.
Sau khi được nâng cấp, thư viện trông như mới.
7. In common: có điểm chung
I and my father have much in common.
Tôi và cha có nhiều điểm chung.
8. In terms of sth: xét về, về khía cạnh
The business is prospering in terms of revenue.
Việc kinh doanh đang phát đạt xét về doanh thu.
9. In lieu of: thay cho
We can drink water in lieu of coffee in the morning.
Chúng ta có thể uống nước thay cho cà phê vào buổi sáng.
10. In addition: ngoài ra, thêm vào.
He is good at Math. In addition, he draw very well.
Anh ấy giỏi toán. Ngoài ra, anh ấy vẽ cũng rất đẹp.
11. In the balance: ở thế cân bằng
The budget is still in the balance.
Ngân quỹ vẫn đang trong tình trạng cân bằng.
12. In all likelihood: có khả năng
In all likelihood everything will go to plan.
Mọi thứ có khả năng diễn ra như kế hoạch.
13. In a moment: một lát nữa
He will come in a momment.
Một lát nữa anh ấy sẽ đến.
14. In dispute with sb/st: trong tình trạng tranh chấp với.
She is always in dispute with her boss.
Cô ấy luôn trong tình trạng tranh chấp với sếp của mình.
15. In ink – /ɪŋk: bằng mực
Let’s write in ink.
Hãy dùng mực để viết.



24/8/17

5 câu hỏi để bắt đầu cuộc hội thoại

1.“What is your name?” (Tên bạn là gì?)
Khi có được câu trả lời về tên tuổi của người đang nói chuyện với bạn bạn có thể hỏi thêm những chi tiết nhỏ như:
– That’s an interesting name. Is it Chinese / French / Indian, etc.?
(Tên của bạn thật thú vị. Đây là tên theo tiếng Trung/ Pháp/ Ấn Độ….vậy?)
– Who gives you that name? Your father or mother, so on?
(Ai đặt tên cho bạn vậy? Bố bạn hay là mẹ?)
– Does this name have any special meaning?
(Tên này còn có ý nghĩa đặc biệt nào không?)
– It’s a pleasure to meet you. Where are you from?
(Rất vui khi quen biết bạn. Bạn đến từ đâu vây?)
2. “Where are you from?” (Bạn từ đâu đến?)
– Where is XYZ? (XYZ là ở đâu vậy?)
– What is XYZ like? (XYZ trông như thế nào?)
– How long have you lived there? (Bạn sống ở đó bao lâu rồi?)
– Do you like living here? (Bạn có thích sống ở đó không?)
3. “Where do you live?”(Bây giờ bạn sống ở đâu?)
– Do you live in an apartment or house? (Bạn sống ở nàh riêng hay là chung cư?)
– Do you like that neighborhood? (Bạn có thích môi trường xung quanh ở đó không?)
– Do you live with your family? (Bạn có sống với gia đình bạn không?)
– How many people live there? (Có bao nhiêu người sống với bạn?)
4. “What do you do?” (Bạn làm nghề gì?)
– Do you graduate from the school? (Bạn đã ra trường chưa?)
* Nếu câu trả lời là No thì các bạn có thể hỏi tiếp
– What school are you learning? (Bạn đang học ở trường nào?)
– What is your major? (Chuyên ngành chính của bạn là gì?)
* Nếu câu trả lời là Yes bạn có thể tiếp tuc
– Which company do you work for? (Bạn đang làm việc cho công ty nào?)
– How long have you had that job? (Bạn làm công việc đó được bao lâu rồi?)
– Do you like your job? (Bạn có thích công việc đó không?)
– What’s the best / worst thing about your job? (Điều tuyệt vời nhất/ tồi tệ nhất của công việc đó là gì?)
– What do you like best / least about your job? (Điều gì làm bạn thích nhất/ không thích nhất trong công việc của bạn?)
5. Hobbies / Free Time (Sở thích và thời gian rảnh rỗi)
Khi hỏi về sở thích của ai đó những câu hỏi thường thấy là:
– What do you like doing in your free time? (Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh rỗi?)
– Can you play tennis / golf / soccer / etc.? (Bạn có thể chơi tennis/ golf/ bóng đá…không?)
+ How long have you played tennis /golf /soccer /etc.? (Bạn chơi tennis/ golf/ bóng đá được bao lâu rồi?)
+ Who do you play tennis /golf /soccer /etc. with? (Bạn chơi tennis/ golf/ bóng đá với ai vậy?)
– What kind of films / food do you enjoy? (Bạn thích loại phim/ loại thức ăn nào?)
+ Where do you often go to watch movies? (Bạn thường đi xem phim ở đâu?)
+ How often do you watch films / eat out? (Bạn có thường xuyên đi xem phim hay đi ăn ngoài không?)
+ Who do you often go with? (Bạn thường đi với ai?)

Xem thêm:

Trọn bộ tài liệu tự học IELTS từ A - Z

Top 5 từ điển học IELTS 

Top 10 bộ phim tự học tiếng Anh nâng trình thần tốc