27/8/16

Cải thiện kĩ năng giao tiếp qua bài thi TOEIC Listening

Có một nguyên tắc mà hầu như những bạn đang muốn nghe noi tieng anh đó là muốn học tiếng Anh giao tiếp thì tốt nhất bạn cần master được kĩ năng nghe của Toeic. Vì toeic là kì thi chứng chỉ giao tiếp quốc tế, vậy nên những câu trong bài nghe của Toeic hiển nhiên là những mẫu câu giao tiếp hàng ngày rồi. Vậy nên luyện thi toeic là một cách gián tiếp để cải thiện kĩ năng giao tiếp của bạn và tăng cao hơn diem thi toeic

Các bạn học nói tiếng Anh đừng quá quan tâm ngữ pháp.
Trước tiên học lớp luyện phát âm: Pronunciation workshop, Master spoken English, Rachell English study… Tiếp theo các bạn nên đến những buổi offline cuối tuần giao lưu câu lạc bộ tiếng Anh hoặc ra công viên, chỗ nào có nhiều Tây ấy, bắt chuyện, có thể bàn về phong tục Việt Nam, địa lý. Người nước ngoài rất sẵn lòng chỉnh sửa câu chữ và trò chuyện với bạn, vì đó cũng là một cách giúp học khám phá phong tục Việt Nam. Hãy tự tin lên bạn nhé!
Xem nhiều hơn tại: học tiếng anh toeic

4 nguyên tắc cơ bản giúp học tiếng anh hiệu quả

Nguyên tắc số 1: Luôn học và xem lại các nhóm từ, các cấu trúc câu, không phải các từ riêng biệt.

 
  • Khi bạn tìm thấy bất cứ một từ mới nào, hãy viết cái câu có từ đó ở trong. Khi bạn ôn bài, luôn luôn ôn cả nhóm từ, cả câu, đừng ôn từ riêng biệt.
  • Hãy sưu tập các nhóm từ.
  • Tiếng Anh nói và ngữ pháp của bạn sẽ tốt lên nhanh gấp 4-5 lần. Bao giờ cũng nên viết cả một câu trọn vẹn.
  • Luôn luôn học đủ câu.
  • Hãy làm một cuốn vở sưu tập nhóm từ, cả câu.
  • Sưu tầm và ôn lại các nhóm từ, các câu thường xuyên. Không bao giờ chỉ viết các từ riêng biệt, bao giờ cũng viết đủ nhóm từ và câu. Luôn luôn ôn lại các nhóm từ và câu. luyện thi TOEIC

Nguyên tắc thứ 2: Không học ngữ pháp

 
  • Hãy dừng ngay lại việc học ngữ pháp. Các nguyên tắc ngữ pháp dạy bạn phải NGHĨ VỀ TIẾNG ANH, nhưng bạn muốn nói Tiếng Anh một cách tự nhiên – không phải NGHĨ. ==> Các bài viết về ngữ pháp tiếng anh
  • Với hệ thống này, bạn có thể học Tiếng Anh mà không cần học ngữ pháp. Việc luyen tieng anh giao tiep hằng ngày   của bạn sẽ tiến bộ rất nhanh. Bạn sẽ thành công. Bạn nói tiếng Anh một cách TỰ NHIÊN.
  • Vì thế Nguyên tắc thứ 2 là: Không học ngữ pháp.

Nguyên tắc thứ 3: Nguyên tắc quan trọng nhất – Nghe trước.

  •  
  • Nghe, nghe, nghe. Bạn cần phải nghe một thứ tiếng Anh có thể hiểu được. Bạn phảiluyện nghe tiếng Anh hàng ngày. Đừng đọc sách giáo khoa. Hãy nghe tiếng Anh. Điều này thật đơn giản. Đây là chìa khóa đến thành công trong học Tiếng Anh của bạn, Bắt đầu Nghe hàng ngày.
  • Học với Tai của bạn, Không phải Mắt của bạn.
  • Tại hầu hết các trường, bạn học tiếng Anh với Mắt của bạn. Bạn đọc sách giáo khoa. Bạn học các nguyên tắc ngữ pháp..
  • Nhưng bây giờ bạn phải học tiếng Anh với Tai của bạn, không phải Mắt của bạn. Bạn nên nghe 1-3 tiếng mỗi ngày. Dành hầu hết thời gian của bạn để Nghe – đó là chìa khóa cho việc nói tốt tiếng Anh. ==> Nguyên tắc khi luyện nghe tiếng anh

nguyen-tac-hoc-tieng-anh-hieu-qua

Nguyên tắc thứ 4: Học chậm, học sâu là tốt nhất.

 
  • Bí mật của việc nói một cách dễ dàng là học từ, nhóm từ và câu một cách chuyên sâu nhất. Để hiểu một định nghĩa, khái niệm là không đủ. Để nhớ cho các bài kiểm tra cũng là không đủ. Bạn phải đưa các từ ấy vào sâu trong trí não của bạn. Để nói tiếng Anh một cách dễ dàng, bạn phải ôn đi ôn lại các bài học rất nhiều lần.
  • Học chuyên sâu thế nào? Rất dễ – chỉ cần nhắc lại ôn lại các bài học hay nghe thành nhiều lần. Ví dụ, nếu bạn có những cuốn sách nghe (Đĩa chuyện), hãy lắng nghe chương Một 30 lần trước khi nghe Chương Hai. Bạn có thể nghe Chương Một 3 lần mỗi ngày, trong vòng 10 ngày.

HỌC MỘT VÀI CÁCH NHẬN XÉT BẰNG TIẾNG ANH

HAM KHẢO: Họcanhvăngiaotiếp online
❤ STARTING YOUR OPINION (Đưa ra ý kiến)
• It seems to me that … (Với tôi, dường như là,,)
• In my opinion, … (Theo ý kiến tôi thì…)
• I am of the opinion that …/ I take the view that ..(ý kiến của tôi là/ Tôi nhìn nhận vấn đề này là).
• My personal view is that … (Quan điểm của riêng tôi là…).
• In my experience … (Theo kinh nghiệm của tôi thì…).
• As far as I understand / can see … (Theo như tôi hiểu thì…).
• As I see it, …/ From my point of view … (Theo tôi/ theo quan điểm của tôi).
• As far as I know … / From what I know …(Theo tôi biết thì…/ Từ những gì tôi biết thì…).
• I might be wrong but … (Có thể tôi sai nhưng…).
• If I am not mistaken … (Nếu tôi không nhầm thì…).
• I believe one can (safely) say … (Tôi tin rằng…).
• It is claimed that … (Tôi tuyên bố rằng…).
• I must admit that … (Tôi phải thừa nhận rằng…).
• I cannot deny that … (Tôi không thể phủ nhận rằng….).
• I can imagine that … (Tôi có thể tưởng tượng thế này….).

❤ I THINK / BELIEVE/ SUPPOSE … (Tôi nghĩ/ tin/ cho là…).
• Personally, I think … (Cá nhân tôi nghĩ rằng….).
• That is why I think … (Đó là lý do tại sao tôi nghĩ rằng…).
• I am sure/certain/convinced that … (Tôi chắc chắn rằng….).
• I am not sure/certain, but … (Tôi không chắc nhưng…).
• I am not sure, because I don’t know the situation exactly. (Tôi không chắc lắm vì tôi không biết cụ thể tình huống như thế nào).
• I have read that … (Tôi đã đọc được rằng…).
• I am of mixed opinions (about / on) … (Tôi đang phân vân về việc…).
• I have no opinion in this matter. (Tôi không có ý kiến gì về việc này).
❤ OUTLINING FACTS (Chỉ ra điều hiển nhiên)
• The fact is that …(Thực tế là…).
• The (main) point is that … (Ý chính ở đây là…).
• This proves that … (Điều này chứng tỏ rằng…).
• What it comes down to is that … (Theo những gì được truyền lại thì…) .
• It is obvious that …(Hiển nhiên là…).
• It is certain that … (Tất nhiên là….).
• One can say that … (Có thể nói là…).
• It is clear that … (Rõ ràng rằng….).
• There is no doubt that … (Không còn nghi ngờ gì nữa….).

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ: CÁC CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY

THAM KHẢO:
mẹo thi toeic
luyện toeic
Tham khảo thêm các từ vựng hay xuất hiện trong bài thi toeic và kinh nghiệm luyện thi toeic
Các bạn nên tìm các bài  Test toeic online free để thử làm nhé. Hoặc  Download toeic testvề tự làm, tính thời gian rồi chấm điểm.  Chúc các bạn  ôn thi TOEIC hiệu quả!
1. Wake up /weik Λp/ tỉnh giấc
2. Press snooze button /pres snu:z ‘bʌtn/ nút báo thức
3. Turn off /tə:n ɔ:f/ tắt
4. Get up /get Λp/ thức dậy
5. To drink /tə driɳk/uống
6. Make breakfast /meik ‘brekfəst/ làm bữa sáng
7. Read newspaper /ri:d’nju:z,peipə/ đọc báo
8. Brush teeth /brʌʃ/ /ti:θ/ đánh răng
9. Wash face /wɔʃ feis/ rửa mặt
10. Have shower /hæv ‘ʃouə/: tắm vòi hoa sen
11. Get dressed /get dres/ mặc quần áo
12. Comb the hair /koum ðə heə / chải tóc
13. make up /meik Λp/ trang điểm
14. work /wə:k/ làm việc
15. Have lunch /hæv lʌntʃ/ ăn trưa
16. Finish working /’finiʃ ˈwəːkɪŋ/ / kết thúc việc
17. Do exercise / du: eksəsaiz/ tập thể dục
18. Buy /bai/ mua
19. Go home / gou houm/ về nhà
20. Cook /kuk/ nấu ăn
21. Dinner /’dinə/ bữa tối
22. Do homework /du ‘houmwə:k/ làm bài tập về nhà
23. Watch television /wɔtʃ ‘teli,viʤn/ xem ti vi
24. Take the rubbish out /teik ðə ‘rʌbiʃ aut/ đi đổ rác
25. Wash the dishes /wɔʃ ðə dɪʃ/ rửa bát đĩa
26. Feed the dog /fi:d ðə dɔg/ cho chó ăn
27. have a bath /hæv ə ‘bɑ:θ/ đi tắm
28. Meditation /,medi’teiʃn/ thiền định
29. Set the alarm /set ðə ə’lɑ:m/ đặt chuông báo thức
30. go to bed /gou tə bed/ đi ngủ

CÁC NGÀY LỄ TRONG NĂM bằng Tiếng Anh

Xem thêm:

tiếng anh cho người đi làm
tu hoc Anh van giao tiep
ôn thi TOEIC
Lớp luyện thi Toeic
☀ New Year’s Day: Ngày đầu Năm Mới
☀ April Fools’ Day: Ngày Nói dối
☀ Easter: Lễ Phục sinh
☀ Good Friday: Ngày thứ Sáu Tuần Thánh
☀ Easter Monday: Ngày thứ Hai Phục sinh
☺ May Day: Ngày Quốc Tế Lao Động
☺ Christmas: Giáng sinh
☺ Christmas Eve: Đêm Giáng sinh
☺ Christmas Day: Ngày lễ Giáng sinh
☕ Boxing Day: Ngày lễ tặng quà (sau ngày Giáng sinh)
☕ New Year’s Eve: Đêm Giao thừa
☕ Mother’s Day: Ngày của Mẹ
☕ Father’s Day: Ngày của Bố
☕ Valentine’s Day: Ngày Lễ Tình Nhân / Ngày Valentine
☕ bank holiday hoặc public holiday: ngày quốc lễ
☕ Chinese New Year: Tết Trung Quốc (Tết âm lịch)
☕ Independence Day: Ngày lễ Độc Lập
☕ Thanksgiving: Ngày lễ Tạ Ơn
☕ Halloween: Lễ hội Halloween (Lễ hội Hóa trang)
☕ Saint Patrick’s Day: Ngày lễ Thánh Patrick
2. VỀ GIÁNG SINH
✨ Christmas card: thiệp Giáng sinh
✨ Christmas present: quà Giáng sinh
✨ Christmas cake: bánh Giáng sinh
✨ Christmas pudding: bánh pudding Giáng sinh
✨ Christmas crackers: kẹo nổ Giáng sinh
✨ Christmas tree: cây thông Nô-en
✨ Christmas decorations: đồ trang trí Giáng sinh
✨ Holly: cây nhựa ruồi

Ở bài viết này trang web luyện thi toeic online miễn phí sẽ tìm hiểu về toeic 500 thường gặp trong các  tai lieu hoc tieng anh còn lại bạn có thể theo dõi trong các bài viết về kinh nghiệm thi toeic tiếp theo của blog nha.

Hải sản trong tiếng anh được gọi như thế nào?

Từ vựng tiếng Anh về các loại hải sản
Xin chào các bạn hôm nay bài viết sẽ cung cấp cho các bạn những từ vựng tiếng Anh về các loại các loại hải sản nhé.
Từ vựng tiếng Anh về các loại hải sản
Squid /skwid/ => con mực
Cuttlefish /’kʌtl fi∫/ => mực ống
Clam (s) /klæm/ => con trai (Bắc Mỹ)
Fish /fɪʃ/ => con cá
Crab (s) /kræb/ => con cua
Mussel (s) /ˈmʌ.səl/ => con trai
Shrimp /ʃrɪmp/ => con tôm
Horn snail => ốc sừng
Mantis shrimp/prawn /’mæntis prɔ:n/ => tôm tích
Lobster /ˈlɒb.stəʳ/ => tôm hùm
Oysters /‘ɔistə/ => sò huyết đại dương
Scallop /’skɔləp/ => con sò điệp
Octopus /’ɒktəpəs/ => bạch tuộc
Abalone /,æbə’louni/ => con sứa
Oyster (s) /ˈɔɪ.stəʳ/ => con hào
Cockle /’kɔkl/  => sò
Bài học từ vựng Toeic về các loại hải sản rất bổ ích cho những bạn nào đam mê ăn các món ăn hải sản ở các nhà hàng nước ngoài. Nó sẽ rât hữu ích cho các bạn khi muốn order bất kỳ món nào đó trong thực đơn nhà hàng. Hãy bổ sung vào trong vốn từ vựng của mình các bạn nhé. Chúc các bạn luyện thi Toeic hiệu quả và làm bài thi đạt kết quả cao.

Tiếng anh về các loài vật

Trong thế giới tự nhiên có vô vàn các loài vật. Ngoài những vật nuôi trong gia đình đã thân quen với chúng ta còn có rất nhiều con vật các bạn không biết chúng có tên tiếng anh là gì đúng không? Đừng lo, bây giờ các bạn học vẫn chưa muộn đâu.
  1. Từ vựng tiếng anh về các loại chim
    Pigeon /ˈpɪdʒ.ən/=> bồ câu
    Owl /aʊl/ => cú mèo
    Eagle /ˈiː.gl/ => đại bàng
    Falcon /ˈfɒl.kən/ => chim ưng
    Vulture /ˈvʌl.tʃəʳ/ => kền kền
    Crow /krəʊ/ => quạ
    Sparrow /ˈspær.əʊ/ => chim sẻ
    Duck /dʌk/ => vịt
    Penguin /ˈpeŋ.gwɪn/ => chim cánh cụt
    Turkey /ˈtɜː.ki/ => gà tây
    Ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/ => đà điểu
    Woodpecker /ˈwʊdˌpek.əʳ/ => gõ kiến
    Parrot /ˈpær.ət/ => con vẹt
    Stork /stɔːk/ => cò
    Swan /swɒn/ => thiên nga
    Peacock /ˈpiː.kɒk/ => con công (trống)
  2. Từ vựng về động vật châu Phi
    Zebra/ˈziː.brə/ => ngựa vằn
    Giraffe /dʒɪˈrɑːf/ => hươu cao cổ
    Rhinoceros /raɪˈnɒs.ər.əs/=> tê giác
    Elephant/ˈel.ɪ.fənt/ => voi
    Cheetah /ˈtʃiː.tə/ => báo Gêpa
    Lion /ˈlaɪ.ən/ => sư tử đực
    Lioness /ˈlaɪ.ənis/ => sư tử cái
    Hyena /haɪˈiː.nə/ => linh cẩu
    Leopard /ˈlep.əd/ => báo
    Hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/ => hà mã
    Camel /’kæməl/ => lạc đà
    Monkey /ˈmʌŋ.ki/ => khỉ
    Baboon /bəˈbuːn/=> khỉ đầu chó
    Chimpanzee /,t∫impən’zi/ => tinh tinh
    Gorilla/gəˈrɪl.ə/ => vượn người Gôrila
    Antelope /´ænti¸loup/ => linh dương
    Gnu /nuː/ => linh dương đầu bò
    Baboon /bəˈbuːn/=> khỉ đầu chó
    Gazelle /gəˈzel/ => linh dương Gazen
    Hy vọng những từ vựng tiếng anh về động vật sẽ bổ trợ kiến thức trong kho tàng từ vựng của các bạn. Hãy nhớ học từ vựng , luyện phát âm tiếng anh, luyện nghe tiếng anh mỗi ngày để nâng cao trình độ tiếng anh của các bạn nhé. Chúc các bạn luyện từ vựng Toeic một cách hiệu quả và dễ nhớ.