6/5/16

200 TỪ VỰNG TIẾNG ANH QUAN TRỌNG VỀ CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ (P1)

1. Abolish (v) : bãi bỏ, huỷ bỏ
2. Absolute security (n) : an toàn tuyệt đối
3. Accompany (v) : đi kèm
4. Account holder (n) : chủ tài khoản
5. Achieve (v) : đạt được
6. Adaptor (n) : thiết bị tiếp trợ
7. Adminnistrative cost : chi phí quản lý
8. ATMs Automatic Teller Machine
9. Authorise (v) : cấp phép => Authorisation (n)
10. BACS : dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng
11. Bank card (n) : thẻ ngân hàng
12. Banker (n) : người của ngân hàng
13. Bankrupt Bust : vỡ nợ, phá sản
14. Bearer (n) : người cầm (Séc)
15. Bearer cheque (n): Séc vô danh
16. Beneficiary (n) : người thụ hưởng (person who received money or advantage from st)
17. BGC : ghi có qua hệ thống GIRO
18. Billing cost : chi phí hoá đơn
19. Boundary (n) : biên giới
20. Break (v) : phạm, vi phạm
21. Budget account application : giấy trả tiền làm nhiều kì
22. Capital expenditure : các khoản chi tiêu lớn
23. Cardholder (n) : chủ thẻ
24. Carry out (v) : tiến hành
25. Cash card (n) : thẻ rút tiền mặt (card use to obtain money from cash dispensers)
26. Cash flow (n) : lưu lượng tiền
27. Cashier (n) : nhân viên thu, chi tiền (ở Anh)
28. Cashpoint : điểm rút tiền mặt
29. Central switch (n) : máy tính trung tâm
30. CHAPS : hệ thống thanh toán bù trừ tự động
31. Charge card : thẻ thanh toán
32. Check-out till (n) : quầy tính tiền
33. Cheque card (n) : thẻ Séc
34. Cheque clearing : sự thanh toán Séc
35. Circulation (n) : sự lưu thông Circulate (v)
36. Clear (v) : thanh toán bù trừ
37. Codeword (n) : ký hiệu (mật)
38. Collect (v) : thu hồi (nợ)
39. Commission (n) : tiền hoa hồng
40. Constantly (adv) : không dứt, liên tục

Tham khảo thêm các từ vựng hay xuất hiện trong bài thi toeickinh nghiệm luyện thi toeic

60 TÍNH TỪ CHỈ ‘TÍNH CÁCH’ TRONG TIẾNG ANH (Phần 2)

31. shy: nhút nhát
32. introverted: hướng nội
33. extroverted: hướng ngoại
34. easy-going; dễ tính
35. rude: thô lỗ, bất lịch sự
36. bad-mannered: cư xử tồi
37. impolite: bất lịch sự
38. emotional: tình cảm
39. polite: lịch sự
40. funny: khôi hài
41. witty: hóm hỉnh
42. boring: nhàm chán
43. patient: kiên nhẫn
44. impatient: nóng vội
45. sophisticated: sành sỏi
46. crude: lỗ mãng, thô bỉ
47. cheeky: hỗn xược
48. friendly: thân thiện
49. unfriendly: không thân thiện
50. conceited: tự cao tự đại
51. modest: khiêm tốn
52. brave: dũng cảm
53. cowardly: nhát gan
54. absent-minded: đãng trí
55. talented: có tài
56. obedient: vâng lời
57. disobedient: ngang ngạnh, không vâng lời
58. principled: có nguyên tắc đạo đức
59. corrupt: đạo đức suy đồi, đồi bại
60. unscrupulous: không có nguyên tắc đạo đức

Tham khảo thêm các từ vựng hay xuất hiện trong bài thi toeickinh nghiệm luyện thi toeic

60 TÍNH TỪ CHỈ ‘TÍNH CÁCH’ TRONG TIẾNG ANH.(Phần 1)

1. confident: tự tin
2. sensitive: nhạy cảm
3. calm: bình tĩnh
4. hot-headed: nóng nảy
5. impulsive: hấp tấp
6. cheerful: vui vẻ
7. generous: phóng khoáng
8. kind: tốt bụng
9. mean: keo kiệt
10. crazy: điên khùng
11. sensible: khôn ngoan
12. serious: nghiêm túc
13. honest: thật thà
14. dishonest: không thật thà
15. good-humoured: hài hước
16. bad-tempered: nóng tính
17. moody: tính khí thất thường
18. hard-working: chăm chỉ
19. lazy: lười
20. clever: thông minh
21. intelligent thông minh
22. unintelligent: không thông minh
23. arrogant: ngạo mạn
24. snobbish: khinh người
25. happy: vui vẻ
26. unhappy: không vui
27. stupid: ngốc
28. outgoing: cởi mở
29. cautious: cẩn thận
30. adventurous: thích phiêu lưu
Tham khảo thêm các từ vựng hay xuất hiện trong bài thi toeickinh nghiệm luyện thi toeic

MỘT SỐ TỪ VỰNG VỀ Y TẾ

- Allergy : Dị ứng
- Arthritis : đau khớp xương
- Asthma : Suyễn
- Bilharzia: bệnh giun chỉ
- cardiologist : bác sĩ bệnh tim
- Constipation : táo bón
- Dentist : nha sĩ
- Diarrhea: Ỉa chảy
- Flu : Cúm
- Gynecologist : bác sĩ phụ khoa
- Hepatitis : viêm gan
- Malaria : Sốt rét
- Obstetrician:bác sĩ sản khoa
- Ophthalmologist : bác sĩ khoa mắt
- Pediatrician : bác sĩ nhi khoa
- Psychologist :bác sĩ tâm lý học
- Scabies : Bệnh ghẻ
- Smallpox : bệnh đậu mùa
- Sprain : Bong gân
- Stroke/ Heart attack : bệnh tim
- Surgeon: bác sĩ giải phẫu
- Tuberculosis: bệnh lao
- Typhoid : bệnh thương hàn
-----------------------------------

toeic listening

TỪ NGỮ DIỄN TẢ CẢM XÚC

1. Amused: Thích thú
2. Bored: Chán
3. Confused: Bối rối, lúng túng, ngượng ngùng
4. Delighted: Vui mừng, hài lòng
5. Depressed: Chán nản, thất vọng, buồn phiền
6. Disappointed: Thất vọng
7. Embarrassed: Lúng túng, bối rối, ngượng
8. Excited: Bị kích thích, bị kích động, sôi nổi
9. Fed up: Buồn chán, chán ngấy
10. Guilty: Tội lỗi
11. Homesick: Nhớ nhà, nhớ quê hương
12. Irritated: Tức tối; cáu tiết
13. Jealous: Ghen tị, ghen ghét, đố kỵ
14. Nervous: Dễ nóng nảy, bực dọc, hay lo lắng, bồn chồn
15. Pleased: Hài lòng
16. Relieved: Thanh thản, cảm thấy bớt căng thẳng
17. Scared: Bị hoảng sợ
18. Shocked: Sốc
19. Upset: Buồn
20. Outgoing: Dễ gần, thoải mái, thân mật , chan hòa


-----------------------------------------

TỪ ĐIỂN ĂN UỐNG


-----------
Bánh cuốn : stuffed pancake 
Bánh dầy : round sticky rice cake
Bánh tráng : girdle-cake 
Bánh tôm : shrimp in batter
Bánh cốm : young rice cake
Bánh trôi: stuffed sticky rice balls
Bánh đậu : soya cake
Bánh bao : steamed wheat flour cake
Bánh xèo : pancake
Bánh chưng : stuffed sticky rice cake
Bào ngư : Abalone
Bún : rice noodles
Bún ốc : Snail rice noodles
Bún bò : beef rice noodles
Bún chả : Kebab rice noodles
Cá kho : Fish cooked with sauce
Chả : Pork-pie
Chả cá : Grilled fish
Bún cua : Crab rice noodles
Canh chua : Sweet and sour fish broth
Chè : Sweet gruel
Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel
Đậu phụ : Soya cheese
Gỏi : Raw fish and vegetables
Lạp xưởng : Chinese sausage
Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp
Miến gà : Soya noodles with chicken

13 “COUPLE” KHÔNG THỂ RỜI XA NHAU TRONG TIẾNG ANH


1. Safe and sound: an toàn, bình an
2. Fast and furious: nhanh chóng và mãnh liệt
3. Now and then: thỉnh thoảng
4. Be sick and tired of: chán ngán, mệt mỏi
5. Give and take: sự cho và nhận
6. Do’s and don’ts: những điều nên và không nên làm
7. Pros and cons: những cái lợi và hại
8. Ups and downs: lúc thăng lúc trầm
9. Ins and outs: chi tiết
10. Flesh and blood: họ hàng
11. Far and near: gần xa
12. Odds and ends: đồ linh tinh
13. Spick and span: gọn gàng, sạch sẽ

Tham khảo thêm các từ vựng hay xuất hiện trong bài thi toeickinh nghiệm luyện thi toeic